Mục tiêu
- Hỏi ý kiến, nói đồng ý / không đồng ý và đưa ra lý do.
- Phản bác (giọng khá mạnh) bằng 难道…吗; sửa lại hiểu lầm bằng 不是…而是….
Trước khi học
Ôn: 我觉得 (Sơ cấp 1), 同意 / 意见 (Công sở 1), 因为…所以… (Sơ cấp 2), 对…来说 (Sơ cấp 3).
Hỏi ý kiến
你对这件事有什么看法?
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có ý kiến gì về việc này?
大家觉得怎么样?说说你们的观点吧。
Dàjiā juéde zěnmeyàng? Shuōshuo nǐmen de guāndiǎn ba.
Mọi người thấy thế nào? Nói quan điểm của các bạn đi.
Đồng ý
我赞成你的看法。
Wǒ zànchéng nǐ de kànfǎ.
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
你说的很有道理。
Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
我支持你,你去吧!
Wǒ zhīchí nǐ, nǐ qù ba!
Tôi ủng hộ bạn, bạn đi đi!
Không đồng ý — nói nhẹ nhàng
我有点儿不同的看法。
Wǒ yǒudiǎnr bùtóng de kànfǎ.
Tôi có ý kiến hơi khác một chút.
其实,我反对这个计划。
Qíshí, wǒ fǎnduì zhège jìhuà.
Thật ra tôi phản đối kế hoạch này.
我反对不是因为钱,而是因为时间不够。
Wǒ fǎnduì bú shì yīnwèi qián, érshì yīnwèi shíjiān bú gòu.
Tôi phản đối không phải vì tiền, mà vì không đủ thời gian.
Văn hoá: trong công việc, người Trung Quốc thường nói ý kiến khác một cách vòng: 我有点儿不同的看法 · 这个想法很好,不过…. Nói thẳng 你错了 dễ làm người kia mất mặt (丢面子).
Phản bác bằng 难道…吗
难道你不知道这个规定吗?
Nándào nǐ bù zhīdào zhège guīdìng ma?
Chẳng lẽ bạn không biết quy định này sao?
难道每天加班就是努力吗?
Nándào měi tiān jiābān jiù shì nǔlì ma?
Chẳng lẽ ngày nào cũng tăng ca thì là chăm chỉ sao?
Hội thoại mẫu
王丽:公司想让大家周末也来上班,你赞成吗?
Wáng Lì: Gōngsī xiǎng ràng dàjiā zhōumò yě lái shàngbān, nǐ zànchéng ma?
Vương Lệ: Công ty muốn mọi người cuối tuần cũng đi làm, bạn tán thành không?
明:我反对。
Míng: Wǒ fǎnduì.
Minh: Mình phản đối.
王丽:你的理由是什么?
Wáng Lì: Nǐ de lǐyóu shì shénme?
Vương Lệ: Lý do của bạn là gì?
明:我不是不想工作,而是觉得大家需要休息。难道休息不重要吗?
Míng: Wǒ bú shì bù xiǎng gōngzuò, érshì juéde dàjiā xūyào xiūxi. Nándào xiūxi bú zhòngyào ma?
Minh: Không phải mình không muốn làm, mà là thấy mọi người cần nghỉ ngơi. Chẳng lẽ nghỉ ngơi không quan trọng sao?
王丽:你说的也有道理。我们跟经理谈谈吧。
Wáng Lì: Nǐ shuō de yě yǒu dàoli. Wǒmen gēn jīnglǐ tántan ba.
Vương Lệ: Bạn nói cũng có lý. Chúng ta nói chuyện với quản lý đi.
Lỗi thường gặp
- △ 我赞成你 (dùng được; chuẩn mực hơn khi nói về ý kiến) → ✓ 我赞成你的看法 / 我支持你 (ủng hộ người).
- Dùng 难道 hỏi thông tin thật: ✗ 难道你几岁? → ✓ 你几岁?
- Nhầm 不是…而是 với 不但…而且: ✗ 他不是聪明,而且很努力 → ✓ 他不但聪明,而且很努力。
Tóm tắt
- Hỏi: 你有什么看法?· 你的观点是什么?
- Đồng ý: 赞成 · 支持 · 有道理; không đồng ý: 反对 · 我有点儿不同的看法 · 其实….
- 难道…吗 = phản bác / ngạc nhiên; 不是 A 而是 B = sửa lại ý.
