Mục tiêu
- Phàn nàn lịch sự về tiếng ồn, đồ hỏng, mất đồ; đề nghị cách giải quyết.
- Dùng câu bị động 被 / 叫 / 让, phủ định 没被.
Trước khi học
Ôn: câu bị động 被 (Công sở 2), bổ ngữ kết quả 坏 / 完 (Sơ cấp 2), 能不能 (Công sở 1).
Gặp chuyện không may
我的自行车被人偷了。
Wǒ de zìxíngchē bèi rén tōu le.
Xe đạp của tôi bị người ta lấy trộm rồi.
我的衣服让雨淋湿了。
Wǒ de yīfu ràng yǔ línshī le.
Quần áo của tôi bị mưa làm ướt rồi.
还好,钱包没被偷。
Hái hǎo, qiánbāo méi bèi tōu.
May mà ví không bị lấy mất.
叫 / 让 dùng như 被 trong khẩu ngữ nhưng phải có người / vật gây ra: 让雨淋湿了 · 叫人偷了.
Phàn nàn với ban quản lý
您好,我住在三号楼。楼上每天晚上都很吵。
Nín hǎo, wǒ zhù zài sān hào lóu. Lóushàng měi tiān wǎnshang dōu hěn chǎo.
Chào anh / chị, tôi ở toà số ba. Tầng trên tối nào cũng rất ồn.
昨天晚上十二点我又被吵醒了。
Zuótiān wǎnshang shí'èr diǎn wǒ yòu bèi chǎoxǐng le.
Mười hai giờ đêm qua tôi lại bị làm ồn đánh thức.
电梯坏了,能不能早点儿派人来修?
Diàntī huài le, néng bu néng zǎo diǎnr pài rén lái xiū?
Thang máy hỏng rồi, có thể sớm cử người đến sửa không?
Ban quản lý trả lời
不好意思,我们马上处理。
Bù hǎoyìsi, wǒmen mǎshàng chǔlǐ.
Xin lỗi, chúng tôi xử lý ngay.
明天上午停电,修电梯的师傅下午来。
Míngtiān shàngwǔ tíngdiàn, xiū diàntī de shīfu xiàwǔ lái.
Sáng mai cắt điện, thợ sửa thang máy chiều đến.
Phàn nàn lịch sự: mở đầu bằng 您好 / 不好意思, nói rõ sự việc, rồi đề nghị: 能不能… · 麻烦你们…. Tránh 你们怎么搞的! (bực bội, dễ gây căng thẳng).
Hội thoại mẫu
王丽:你怎么了?看起来不太高兴。
Wáng Lì: Nǐ zěnme le? Kàn qǐlái bú tài gāoxìng.
Vương Lệ: Bạn sao vậy? Trông không vui lắm.
明:别提了!我刚买的白衬衫被弄脏了。
Míng: Bié tí le! Wǒ gāng mǎi de bái chènshān bèi nòngzāng le.
Minh: Đừng nhắc nữa! Cái áo sơ mi trắng mới mua bị làm bẩn rồi.
王丽:怎么弄脏的?
Wáng Lì: Zěnme nòngzāng de?
Vương Lệ: Sao lại bẩn thế?
明:在饭馆,服务员不小心把汤洒在我身上了。
Míng: Zài fànguǎn, fúwùyuán bù xiǎoxīn bǎ tāng sǎ zài wǒ shēn shang le.
Minh: Ở nhà hàng, nhân viên sơ ý làm đổ canh lên người mình.
王丽:你跟他们说了吗?
Wáng Lì: Nǐ gēn tāmen shuō le ma?
Vương Lệ: Bạn đã nói với họ chưa?
明:说了。经理很客气,帮我付了洗衣服的钱。
Míng: Shuō le. Jīnglǐ hěn kèqi, bāng wǒ fùle xǐ yīfu de qián.
Minh: Có nói. Quản lý rất lịch sự, trả giúp mình tiền giặt áo.
Lỗi thường gặp
- ✗ 我的钱包被偷 → ✓ 我的钱包被偷了 (sau động từ cần 了 / bổ ngữ).
- ✗ 钱包被没偷 → ✓ 钱包没被偷 (phủ định trước 被).
- ✗ 自行车叫偷了 → ✓ 自行车叫人偷了 (叫 / 让 phải có người làm).
Tóm tắt
- Sự cố: 吵 · 坏 · 脏 · 偷 · 停电; người giải quyết: 物业 · 师傅 · 修.
- 被 / 叫 / 让 + người làm + V + 了 / bổ ngữ; phủ định 没被.
- Phàn nàn lịch sự: chào → nêu sự việc → 能不能 / 麻烦….
