Bài 2. Phàn nàn và giải quyết vấn đề: ở nhà, ở khu chung cư

Luyện tập — Bài 2. Phàn nàn và giải quyết vấn đề: ở nhà, ở khu chung cư

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

物业wùyè
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

还好,我的电脑 被弄坏。Hái hǎo, wǒ de diànnǎo ___ bèi nònghuài.Nghĩa: May mà máy tính của tôi không bị làm hỏng.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

吵chǎo
脏zāng
修xiū
停电tíngdiàn
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “我的自行车叫偷了。” đúng ngữ pháp.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi bị tiếng nhạc tầng trên làm thức giấc.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

电梯坏了,你给 打个电话吧。Diàntī huài le, nǐ gěi ___ dǎ ge diànhuà ba.Nghĩa: Thang máy hỏng rồi, bạn gọi điện cho ban quản lý đi.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

我住的楼最近问题很多:电梯坏了三天,晚上还常常停电。我给物业打了好几次电话,他们终于派师傅来修了。Wǒ zhù de lóu zuìjìn wèntí hěn duō: diàntī huàile sān tiān, wǎnshang hái chángcháng tíngdiàn. Wǒ gěi wùyè dǎle hǎo jǐ cì diànhuà, tāmen zhōngyú pài shīfu lái xiū le.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 3–4 câu gửi ban quản lý toà nhà: phàn nàn lịch sự về một vấn đề (ồn, mất nước, thang máy…), dùng một câu 被 và đề nghị cách giải quyết.