Mục tiêu
- Nói mục tiêu, kế hoạch trong vài năm tới và lý do (để làm gì).
- Dùng 为了… để nêu mục đích; ôn các mẫu câu của cả khoá.
Trước khi học
Ôn: 打算 (Sơ cấp 1), 理想 / 将来 / 实现 (Sơ cấp 3), 只要…就 / 只有…才 (bài 8), 即使…也 (bài 9).
Mục tiêu và kế hoạch
我今年的目标是通过汉语考试。
Wǒ jīnnián de mùbiāo shì tōngguò Hànyǔ kǎoshì.
Mục tiêu năm nay của tôi là thi đỗ kỳ thi tiếng Trung.
为了去中国留学,她每天学三个小时汉语。
Wèile qù Zhōngguó liúxué, tā měi tiān xué sān ge xiǎoshí Hànyǔ.
Để đi Trung Quốc du học, mỗi ngày cô ấy học ba tiếng tiếng Trung.
他为了买房子,每个月都存钱。
Tā wèile mǎi fángzi, měi ge yuè dōu cúnqián.
Để mua nhà, tháng nào anh ấy cũng để dành tiền.
为了 và 因为: 为了 + mục đích (để…): 为了工作,我学汉语; 因为 + nguyên nhân (vì…): 因为下雨,我没去.
Cơ hội và ước mơ
公司给了我一个出国工作的机会。
Gōngsī gěile wǒ yí ge chūguó gōngzuò de jīhuì.
Công ty cho tôi một cơ hội ra nước ngoài làm việc.
我的梦想是开一家自己的小公司。
Wǒ de mèngxiǎng shì kāi yì jiā zìjǐ de xiǎo gōngsī.
Ước mơ của tôi là mở một công ty nhỏ của riêng mình.
面试的时候要自信一点儿。
Miànshì de shíhou yào zìxìn yìdiǎnr.
Khi phỏng vấn phải tự tin một chút.
Nhìn về tương lai
你对未来有什么计划?
Nǐ duì wèilái yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
只要坚持,你一定会成功。
Zhǐyào jiānchí, nǐ yídìng huì chénggōng.
Chỉ cần kiên trì, bạn nhất định sẽ thành công.
理想, 梦想 và 目标: 理想 / 梦想 = điều mong muốn lớn, lâu dài; 目标 = đích cụ thể, đo được (今年考过 · 存十万块).
Hội thoại mẫu
王丽:明,你学完这门课以后,打算做什么?
Wáng Lì: Míng, nǐ xuéwán zhè mén kè yǐhòu, dǎsuàn zuò shénme?
Vương Lệ: Minh, học xong khoá này bạn định làm gì?
明:我的目标是明年去中国留学。
Míng: Wǒ de mùbiāo shì míngnián qù Zhōngguó liúxué.
Minh: Mục tiêu của mình là năm sau đi Trung Quốc du học.
王丽:为了留学,你现在在准备什么?
Wáng Lì: Wèile liúxué, nǐ xiànzài zài zhǔnbèi shénme?
Vương Lệ: Để đi du học, bây giờ bạn đang chuẩn bị gì?
明:我在复习汉语,也在存钱。即使拿不到奖学金,我也想去。
Míng: Wǒ zài fùxí Hànyǔ, yě zài cúnqián. Jíshǐ ná bu dào jiǎngxuéjīn, wǒ yě xiǎng qù.
Minh: Mình đang ôn tiếng Trung, cũng đang để dành tiền. Dù không xin được học bổng, mình vẫn muốn đi.
王丽:你这么努力,一定会成功的!
Wáng Lì: Nǐ zhème nǔlì, yídìng huì chénggōng de!
Vương Lệ: Bạn cố gắng như vậy, nhất định sẽ thành công!
Lỗi thường gặp
- ✗ 为了下雨,我没去 → ✓ 因为下雨,我没去。
- ✗ 我学汉语为了工作 → ✓ 我学汉语是为了工作。
- ✗ 我的目标是很大 → ✓ 我的目标很大 / 我的目标是 + việc cụ thể.
Tóm tắt
- Tương lai: 目标 · 计划 · 机会 · 梦想 · 未来 · 留学 · 出国 · 存钱 · 自信 · 成功.
- 为了 + mục đích,… · … 是为了 + mục đích.
- Khoá tiếp theo: tiếp tục luyện đọc đoạn dài, viết đoạn văn ngắn và các khoá chuyên đề công sở.
