Bài 10. Kế hoạch tương lai: mục tiêu, cơ hội, ước mơ

Luyện tập — Bài 10. Kế hoạch tương lai: mục tiêu, cơ hội, ước mơ

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 10, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

机会jīhuì
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Tôi học tiếng Trung là để tìm việc tốt hơn” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

 去中国留学,她每天学三个小时汉语。___ qù Zhōngguó liúxué, tā měi tiān xué sān ge xiǎoshí Hànyǔ.Nghĩa: Để đi Trung Quốc du học, mỗi ngày cô ấy học ba tiếng tiếng Trung.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

目标mùbiāo
留学liúxué
存钱cúnqián
自信zìxìn
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “为了下雨,我没去。” đúng ngữ pháp.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Để mua nhà, tháng nào anh ấy cũng để dành tiền.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

我的 是开一家自己的小咖啡馆。Wǒ de ___ shì kāi yì jiā zìjǐ de xiǎo kāfēiguǎn.Nghĩa: Ước mơ của tôi là mở một quán cà phê nhỏ của riêng mình.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Minh làm gì vào cuối tuần?

明的目标是明年去中国留学。为了这个目标,他每天复习汉语,周末还去打工存钱。他说:“即使拿不到奖学金,我也要去。只要努力,就一定有机会。”Míng de mùbiāo shì míngnián qù Zhōngguó liúxué. Wèile zhège mùbiāo, tā měi tiān fùxí Hànyǔ, zhōumò hái qù dǎgōng cúnqián. Tā shuō: “Jíshǐ ná bu dào jiǎngxuéjīn, wǒ yě yào qù. Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng yǒu jīhuì.”
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 4–5 câu về kế hoạch 3 năm tới của bạn: mục tiêu, bạn đang làm gì để đạt mục tiêu (为了…), khó khăn có thể gặp (即使…也…).