Bài 9. Học tập và thi cử: điểm số, áp lực, kiên trì

Chương 2. Văn hoá, xã hội, tương lai · Bài 9/10

Bảng học

Mục 1/10 · đã xem 0

成绩

chéngjì

thành tích, điểm số

Ví dụ

这次考试的成绩出来了。

Zhè cì kǎoshì de chéngjì chūlái le.

Điểm kỳ thi lần này có rồi.

Mục tiêu

  • Nói về kỳ thi: đăng ký, làm bài, điểm số, cảm giác trước và sau khi thi.
  • Động viên và tự nhắc mình kiên trì bằng 即使…也….

Trước khi học

Ôn: 考试 / 复习 / 练习 (Sơ cấp 2), 虽然…但是 (Công sở 1), 越…越… (Sơ cấp 3), 坚持 (Sơ cấp 3).

Trước kỳ thi

  • 我已经报名参加下个月的汉语考试了。

    Wǒ yǐjīng bàomíng cānjiā xià ge yuè de Hànyǔ kǎoshì le.

    Tôi đã đăng ký dự kỳ thi tiếng Trung tháng sau rồi.

  • 越接近考试,我越紧张。

    Yuè jiējìn kǎoshì, wǒ yuè jǐnzhāng.

    Càng gần đến kỳ thi, tôi càng hồi hộp.

Trong phòng thi

  • 这道题太难了,我不会做。

    Zhè dào tí tài nán le, wǒ bú huì zuò.

    Câu này khó quá, tôi không biết làm.

  • 写完以后,要再检查一遍答案。

    Xiěwán yǐhòu, yào zài jiǎnchá yí biàn dá'àn.

    Làm xong rồi, phải kiểm tra lại đáp án một lượt.

道 là lượng từ cho câu hỏi / bài toán: 一道题 (một câu / một bài).

Kết quả

  • 我的成绩出来了,及格了!

    Wǒ de chéngjì chūlái le, jígé le!

    Có điểm rồi, tôi đạt rồi!

  • 考试通过以后,可以拿到证书。

    Kǎoshì tōngguò yǐhòu, kěyǐ nádào zhèngshū.

    Sau khi thi đỗ, có thể nhận chứng chỉ.

  • 这次没及格,可是我进步了很多。

    Zhè cì méi jígé, kěshì wǒ jìnbùle hěn duō.

    Lần này không đạt, nhưng tôi đã tiến bộ nhiều.

即使…也…: dù… vẫn…

  • 即使这次考得不好,我也不会放弃。

    Jíshǐ zhè cì kǎo de bù hǎo, wǒ yě bú huì fàngqì.

    Cho dù lần này thi không tốt, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

  • 即使是周末,她也去图书馆复习。

    Jíshǐ shì zhōumò, tā yě qù túshūguǎn fùxí.

    Dù là cuối tuần, cô ấy vẫn đến thư viện ôn bài.

**Lưu ý:** trang này là học liệu luyện tập do Trung Việt biên soạn. Thông tin chính thức về các kỳ thi tiếng Trung (lịch thi, cấu trúc đề, cách đăng ký) xem ở mục Kỳ thi và trang của đơn vị tổ chức thi.

Hội thoại mẫu

  • 明:你怎么了?好像很紧张。

    Míng: Nǐ zěnme le? Hǎoxiàng hěn jǐnzhāng.

    Minh: Bạn sao vậy? Hình như rất căng thẳng.

  • 王丽:明天考试,我怕考不及格。

    Wáng Lì: Míngtiān kǎoshì, wǒ pà kǎo bu jígé.

    Vương Lệ: Mai thi rồi, mình sợ thi không đạt.

  • 明:你复习得那么认真,一定没问题。

    Míng: Nǐ fùxí de nàme rènzhēn, yídìng méi wèntí.

    Minh: Bạn ôn chăm chỉ như thế, nhất định không vấn đề gì.

  • 王丽:可是阅读题总是做不完。

    Wáng Lì: Kěshì yuèdú tí zǒngshì zuò bu wán.

    Vương Lệ: Nhưng phần đọc hiểu lúc nào cũng làm không kịp.

  • 明:先做容易的题。即使有几道不会,也不要着急。

    Míng: Xiān zuò róngyì de tí. Jíshǐ yǒu jǐ dào bú huì, yě bú yào zháojí.

    Minh: Làm câu dễ trước. Dù có vài câu không biết, cũng đừng cuống.

  • 王丽:谢谢你,我感觉好多了。

    Wáng Lì: Xièxie nǐ, wǒ gǎnjué hǎo duō le.

    Vương Lệ: Cảm ơn bạn, mình thấy đỡ hơn nhiều rồi.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 即使下雨,我们就去 → ✓ 即使下雨,我们也去。
  • ✗ 我考试及格了很好 → ✓ 我考试及格了 / 我考得很好 (及格 = vừa đạt, khác 考得很好).
  • △ 一个题 (khẩu ngữ vẫn nói) → ✓ 一道题 (chuẩn: lượng từ của câu hỏi là 道).

Tóm tắt

  • Thi cử: 报名 · 题 · 答案 · 成绩 · 及格 · 证书 · 紧张 · 进步 · 放弃.
  • 即使 + giả định bất lợi,… + 也 + V: dù vậy vẫn…

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 3Trao đổi về tình hình học tập沟通学习情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Bàn về việc dạy và học谈论教学、学习情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.