Bài 9. Học tập và thi cử: điểm số, áp lực, kiên trì

Luyện tập — Bài 9. Học tập và thi cử: điểm số, áp lực, kiên trì

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 9, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

及格jígé
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Cho dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

即使是周末,她 去图书馆复习。Jíshǐ shì zhōumò, tā ___ qù túshūguǎn fùxí.Nghĩa: Dù là cuối tuần, cô ấy vẫn đến thư viện ôn bài.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

成绩chéngjì
答案dá'àn
紧张jǐnzhāng
证书zhèngshū
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Lượng từ của 题 (câu hỏi trong đề thi) là 道: 一道题.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Cho dù thi không tốt, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

我已经 参加下个月的考试了。Wǒ yǐjīng ___ cānjiā xià ge yuè de kǎoshì le.Nghĩa: Tôi đã đăng ký dự thi tháng sau rồi.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG về Vương Lệ?

上个月王丽参加了汉语考试。考试的时候她很紧张,阅读题没做完。成绩出来了,她没及格,可是比上次多了十五分。老师说:“虽然这次没及格,但是你进步了很多,下次一定没问题。”Shàng ge yuè Wáng Lì cānjiāle Hànyǔ kǎoshì. Kǎoshì de shíhou tā hěn jǐnzhāng, yuèdú tí méi zuòwán. Chéngjì chūlái le, tā méi jígé, kěshì bǐ shàng cì duōle shíwǔ fēn. Lǎoshī shuō: “Suīrán zhè cì méi jígé, dànshì nǐ jìnbùle hěn duō, xià cì yídìng méi wèntí.”
Câu 10

Câu 10 · Nói

Động viên một người bạn sắp đi thi (3–4 câu): hỏi họ chuẩn bị thế nào, cho một lời khuyên, dùng 即使…也….

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.