Bài 8. Công nghệ và điện thoại: ứng dụng, mật khẩu, thanh toán

Luyện tập — Bài 8. Công nghệ và điện thoại: ứng dụng, mật khẩu, thanh toán

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

密码mìmǎ
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

只要有网络, 能用这个软件。Zhǐyào yǒu wǎngluò, ___ néng yòng zhège ruǎnjiàn.Nghĩa: Chỉ cần có mạng là dùng được phần mềm này.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

下载xiàzài
更新gēngxīn
充电chōngdiàn
支付zhīfù
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

只有…才… nói điều kiện bắt buộc; 只要…就… nói điều kiện đủ.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Chỉ cần quét mã QR là trả tiền được.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

手机没电了,我得 。Shǒujī méi diàn le, wǒ děi ___.Nghĩa: Điện thoại hết pin rồi, tôi phải sạc.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Vì sao lúc đầu Tiểu Lâm không cập nhật được?

小林想用手机买火车票,可是软件说只有更新以后才能用。她在地铁里,信号不好,更新不了。下了地铁以后,网络快了,几分钟就更新好了。Xiǎo Lín xiǎng yòng shǒujī mǎi huǒchēpiào, kěshì ruǎnjiàn shuō zhǐyǒu gēngxīn yǐhòu cái néng yòng. Tā zài dìtiě li, xìnhào bù hǎo, gēngxīn bu liǎo. Xiàle dìtiě yǐhòu, wǎngluò kuài le, jǐ fēnzhōng jiù gēngxīn hǎo le.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3–4 câu hướng dẫn bạn dùng một ứng dụng (tải, đăng ký, thanh toán…), có một câu 只有…才… và một câu 只要…就….