Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我已经通知大家了。
Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.
Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họp
Khuyến nghị của Trung Việt
tōngzhī
thông báo
Ví dụ
我已经通知大家了。
Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.
Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họp
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.