Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
经理让我准备会议资料。
Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.
Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họpTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
