Bài 4. Cuộc họp: sắp xếp lịch, thông báo, nêu ý kiến

Chương 2. Làm việc hằng ngày · Bài 4/9

Bảng học

Mục 1/12 · đã xem 0

会议

huìyì

cuộc họp, hội nghị

Ví dụ

会议几点开始?

Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?

Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?

Mục tiêu

  • Hỏi và thông báo giờ họp, đổi lịch họp.
  • Trong cuộc họp: mở đầu, hỏi ý kiến, đồng ý / chưa đồng ý một cách lịch sự.
  • Dùng câu kiêm ngữ 让 / 请 + người + làm gì.

Trước khi học

Ôn: 从…到… (Sơ cấp 2, bài 2), 觉得 (Sơ cấp 1), 要是…就… (Sơ cấp 2, bài 6).

Sắp xếp và thông báo

  • 经理让我安排明天的会议。

    Jīnglǐ ràng wǒ ānpái míngtiān de huìyì.

    Giám đốc bảo tôi sắp xếp cuộc họp ngày mai.

  • 会议从九点到十点,在三楼会议室。

    Huìyì cóng jiǔ diǎn dào shí diǎn, zài sān lóu huìyìshì.

    Cuộc họp từ chín đến mười giờ, ở phòng họp tầng ba.

  • 我已经通知大家了。

    Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.

    Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.

Đổi lịch

  • 会议改到下午三点了。

    Huìyì gǎi dào xiàwǔ sān diǎn le.

    Cuộc họp đổi sang ba giờ chiều rồi. (Cũng nói 改在 + thời gian: 会议改在明天上午。)

  • 明天的会议能不能改时间?

    Míngtiān de huìyì néng bu néng gǎi shíjiān?

    Cuộc họp ngày mai đổi giờ được không?

Trong cuộc họp

  • 人都到了,我们开始吧。

    Rén dōu dào le, wǒmen kāishǐ ba.

    Mọi người đến đủ rồi, chúng ta bắt đầu nhé.

  • 今天我们讨论一下下个月的计划。

    Jīntiān wǒmen tǎolùn yíxià xià ge yuè de jìhuà.

    Hôm nay chúng ta thảo luận kế hoạch tháng sau.

  • 大家有什么意见?

    Dàjiā yǒu shénme yìjiàn?

    Mọi người có ý kiến gì không?

  • 我同意王经理的意见。

    Wǒ tóngyì Wáng jīnglǐ de yìjiàn.

    Tôi đồng ý với ý kiến của giám đốc Vương.

  • 我觉得这个计划很好,但是时间有点儿紧。

    Wǒ juéde zhège jìhuà hěn hǎo, dànshì shíjiān yǒudiǎnr jǐn.

    Tôi thấy kế hoạch này rất tốt, nhưng thời gian hơi gấp.

Nêu ý kiến khác một cách lịch sự: khen trước (这个计划很好), rồi 但是 + vấn đề (时间有点儿紧) — tránh nói thẳng 我不同意 với cấp trên trước nhiều người.

Câu kiêm ngữ: 让 / 请 + người + làm gì

  • 经理让我准备会议资料。

    Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.

    Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.

  • 我请陈工介绍一下新机器。

    Wǒ qǐng Chén gōng jièshào yíxià xīn jīqì.

    Tôi mời anh Trần giới thiệu về máy mới.

Hội thoại mẫu

  • 王经理:小阮,你安排一下明天的会议,让大家先想想有什么意见。

    Wáng jīnglǐ: Xiǎo Ruǎn, nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì, ràng dàjiā xiān xiǎngxiang yǒu shénme yìjiàn.

    Giám đốc Vương: Tiểu Nguyễn, em sắp xếp cuộc họp ngày mai, bảo mọi người nghĩ trước xem có ý kiến gì nhé.

  • 明:好的。会议几点开始?

    Míng: Hǎo de. Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?

    Minh: Vâng. Cuộc họp mấy giờ bắt đầu ạ?

  • 王经理:上午九点。要是陈工没时间,就改到下午。

    Wáng jīnglǐ: Shàngwǔ jiǔ diǎn. Yàoshi Chén gōng méi shíjiān, jiù gǎi dào xiàwǔ.

    Giám đốc Vương: Chín giờ sáng. Nếu anh Trần không có thời gian thì đổi sang buổi chiều.

  • 明:明白了,我马上通知大家。

    Míng: Míngbai le, wǒ mǎshàng tōngzhī dàjiā.

    Minh: Em hiểu rồi, em thông báo mọi người ngay.

Xưng hô: cấp trên người Trung Quốc hay gọi nhân viên trẻ là 小 + họ (小阮). Trong bài dịch “anh / em” cho tự nhiên với tiếng Việt.

Lỗi thường gặp

  • 不让 ≠ 没让: 经理不让我去 = không CHO tôi đi; 经理没让我去 = không BẢO tôi đi; bảo đừng đi: 经理让我别去.
  • ✗ 会议改三点 → ✓ 会议改到三点 (đổi SANG giờ nào: 改到).
  • ✗ 我同意跟你 → ✓ 我同意你的意见 / 我同意。

Tóm tắt

  • Lịch họp: 安排 · 通知 · 开始 · 改到… · 会议室.
  • Trong họp: 我们开始吧 · 讨论一下 · 有什么意见?· 我同意… · 我觉得…,但是….
  • 让 / 请 + người + làm gì.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 3Trao đổi về công việc văn phòng hằng ngày交流日常办公情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Bàn về công việc và hiệu quả làm việc谈论工作情况与表现Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.