Bài 1. Phỏng vấn xin việc: kinh nghiệm, điểm mạnh, mong muốn

Chương 1. Vào công ty · Bài 1/9

Bảng học

Mục 1/14 · đã xem 0

面试

miànshì

phỏng vấn (xin việc)

Ví dụ

明天上午我去面试。

Míngtiān shàngwǔ wǒ qù miànshì.

Sáng mai tôi đi phỏng vấn.

Mục tiêu

  • Trả lời các câu hỏi phỏng vấn cơ bản: học gì, tốt nghiệp đâu, có kinh nghiệm gì, vì sao chọn công ty.
  • Nói điểm yếu kèm điểm mạnh với 虽然…但是…; nói mình quan tâm điều gì với 对…感兴趣.
  • Hỏi lại nhà tuyển dụng về lương, giờ làm.

Trước khi học

Ôn: thời lượng 学了三年 (Sơ cấp 2, bài 10), 是…的 (Sơ cấp 2, bài 7), 因为…所以 (Sơ cấp 2, bài 5).

Câu hỏi thường gặp

  • 请你介绍一下自己。

    Qǐng nǐ jièshào yíxià zìjǐ.

    Mời bạn giới thiệu về bản thân.

  • 你是哪个大学毕业的?你的专业是什么?

    Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de? Nǐ de zhuānyè shì shénme?

    Bạn tốt nghiệp trường nào? Chuyên ngành của bạn là gì?

  • 你有什么工作经验?

    Nǐ yǒu shénme gōngzuò jīngyàn?

    Bạn có kinh nghiệm làm việc gì?

  • 你为什么想来我们公司?

    Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?

    Vì sao bạn muốn vào công ty chúng tôi?

Trả lời

  • 我是河内大学毕业的,专业是汉语。

    Wǒ shì Hénèi Dàxué bìyè de, zhuānyè shì Hànyǔ.

    Tôi tốt nghiệp Đại học Hà Nội, chuyên ngành tiếng Trung.

  • 我在一家中国公司当过两年翻译。

    Wǒ zài yì jiā Zhōngguó gōngsī dāngguo liǎng nián fānyì.

    Tôi từng làm phiên dịch hai năm ở một công ty Trung Quốc.

  • 因为我对这个行业很感兴趣。

    Yīnwèi wǒ duì zhège hángyè hěn gǎn xìngqù.

    Vì tôi rất quan tâm đến ngành này.

Tên trường: tên trường đại học ở Việt Nam dịch sang tiếng Trung không phải lúc nào cũng có bản chính thức — ghi trong CV nên kèm tên tiếng Việt / tiếng Anh.

Điểm yếu + điểm mạnh: 虽然…但是…

  • 虽然我没有很多经验,但是我学得很快。

    Suīrán wǒ méiyǒu hěn duō jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.

    Tuy tôi chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.

  • 虽然我的口语还不太好,但是我每天都在练习。

    Suīrán wǒ de kǒuyǔ hái bú tài hǎo, dànshì wǒ měi tiān dōu zài liànxí.

    Tuy khẩu ngữ của tôi chưa tốt lắm nhưng ngày nào tôi cũng luyện.

Hỏi lại nhà tuyển dụng

  • 请问,工资是多少?

    Qǐngwèn, gōngzī shì duōshao?

    Xin hỏi, lương là bao nhiêu?

  • 每天几点上班?要加班吗?

    Měi tiān jǐ diǎn shàngbān? Yào jiābān ma?

    Hằng ngày mấy giờ vào làm? Có phải làm thêm không?

Lưu ý thực tế: lương, giờ làm, bảo hiểm… nên được thoả thuận rõ và ghi trong hợp đồng lao động; khi cần hãy tìm hiểu quy định hiện hành hoặc hỏi người có chuyên môn. Câu trong bài chỉ để luyện nói.
Lịch sự hơn: 请问,这个职位的工资大概是多少?(Xin hỏi, lương của vị trí này khoảng bao nhiêu?) · gọi công ty của người phỏng vấn là 贵公司 (quý công ty).

Hội thoại mẫu

  • 王经理:请你介绍一下自己。

    Wáng jīnglǐ: Qǐng nǐ jièshào yíxià zìjǐ.

    Giám đốc Vương: Mời bạn giới thiệu về bản thân.

  • 明:我叫阮明,今年二十五岁,河内大学毕业的,专业是汉语。

    Míng: Wǒ jiào Ruǎn Míng, jīnnián èrshíwǔ suì, Hénèi Dàxué bìyè de, zhuānyè shì Hànyǔ.

    Minh: Tôi là Nguyễn Minh, năm nay hai mươi lăm tuổi, tốt nghiệp Đại học Hà Nội, chuyên ngành tiếng Trung.

  • 王经理:你有工作经验吗?

    Wáng jīnglǐ: Nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma?

    Giám đốc Vương: Bạn có kinh nghiệm làm việc không?

  • 明:我当过一年翻译。虽然经验不多,但是我对采购工作很感兴趣,也学得很快。

    Míng: Wǒ dāngguo yì nián fānyì. Suīrán jīngyàn bù duō, dànshì wǒ duì cǎigòu gōngzuò hěn gǎn xìngqù, yě xué de hěn kuài.

    Minh: Tôi từng làm phiên dịch một năm. Tuy kinh nghiệm chưa nhiều nhưng tôi rất quan tâm đến công việc mua hàng, và học rất nhanh.

  • 王经理:好,下个星期一你能来上班吗?

    Wáng jīnglǐ: Hǎo, xià ge xīngqīyī nǐ néng lái shàngbān ma?

    Giám đốc Vương: Được, thứ hai tuần sau bạn đi làm được không?

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我很感兴趣这个工作 → ✓ 我对这个工作很感兴趣。
  • ✗ 虽然我没有经验,所以… → ✓ 虽然我没有经验,但是…
  • ✗ 我毕业河内大学 → ✓ 我河内大学毕业 / 我是河内大学毕业的 (毕业 không mang tân ngữ trực tiếp kiểu tiếng Việt “tốt nghiệp trường …”). Văn viết / CV: 我毕业于河内大学 (Wǒ bìyè yú Hénèi Dàxué).

Tóm tắt

  • Hỏi – đáp phỏng vấn: 介绍一下自己 · 哪个大学毕业的 · 专业 · 经验 · 为什么.
  • 虽然 A,但是 B = tuy A nhưng B (điểm yếu → điểm mạnh).
  • 对 + đối tượng + 感兴趣 / 很好 / 有帮助.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 3Bàn về nghề nghiệp谈论职业Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Giới thiệu quá trình làm việc và đơn vị công tác介绍职业经历与单位情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.