Mục tiêu
- Báo cáo tiến độ: việc nào đã xong, đang làm, chưa xong; khi nào xong.
- Báo vấn đề và đề xuất cách giải quyết.
- Dùng 一…就… (vừa … là …) để hứa hẹn xử lý ngay.
Trước khi học
Ôn: 已经…了 / 还没…呢 (Sơ cấp 1), 正在 (đang), bổ ngữ kết quả 写完, 做好 (Sơ cấp 2, bài 4).
Đã xong — đang làm — chưa xong
报告已经写完了。
Bàogào yǐjīng xiěwán le.
Báo cáo đã viết xong rồi.
我正在做下个月的计划。
Wǒ zhèngzài zuò xià ge yuè de jìhuà.
Tôi đang làm kế hoạch tháng sau.
这个任务还没完成,星期五以前能完成。
Zhège rènwu hái méi wánchéng, xīngqīwǔ yǐqián néng wánchéng.
Việc này chưa xong, trước thứ sáu sẽ xong.
Báo vấn đề
经理,项目出了一点儿问题。
Jīnglǐ, xiàngmù chūle yìdiǎnr wèntí.
Thưa giám đốc, dự án có chút vấn đề.
供应商的货晚了三天。
Gōngyìngshāng de huò wǎnle sān tiān.
Hàng của nhà cung cấp trễ ba ngày.
我觉得我们可以先用别的材料。
Wǒ juéde wǒmen kěyǐ xiān yòng bié de cáiliào.
Tôi nghĩ chúng ta có thể dùng vật liệu khác trước.
Báo cáo hiệu quả: nói kết quả trước (đã xong / chưa xong), lý do sau, cuối cùng đề xuất — cấp trên dễ nắm.
Hứa xử lý ngay: 一…就… · 马上
我一收到资料就开始做。
Wǒ yì shōudào zīliào jiù kāishǐ zuò.
Tôi nhận được tài liệu là bắt đầu làm ngay.
问题一解决,我就告诉您。
Wèntí yì jiějué, wǒ jiù gàosu nín.
Vấn đề vừa giải quyết xong là tôi báo anh / chị ngay.
好的,我马上去做。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù zuò.
Vâng, tôi đi làm ngay.
Hội thoại mẫu
王经理:小阮,上个星期的报告写好了吗?
Wáng jīnglǐ: Xiǎo Ruǎn, shàng ge xīngqī de bàogào xiěhǎo le ma?
Giám đốc Vương: Tiểu Nguyễn, báo cáo tuần trước viết xong chưa?
明:已经写好了,我刚发给您。
Míng: Yǐjīng xiěhǎo le, wǒ gāng fā gěi nín.
Minh: Em viết xong rồi, em vừa gửi cho anh.
王经理:好。新项目怎么样了?
Wáng jīnglǐ: Hǎo. Xīn xiàngmù zěnmeyàng le?
Giám đốc Vương: Tốt. Dự án mới thế nào rồi?
明:还没完成。因为供应商的货晚了,所以我们晚了两天。
Míng: Hái méi wánchéng. Yīnwèi gōngyìngshāng de huò wǎn le, suǒyǐ wǒmen wǎnle liǎng tiān.
Minh: Chưa xong ạ. Vì hàng của nhà cung cấp về muộn nên mình chậm hai ngày.
王经理:那你明天给他们打个电话。
Wáng jīnglǐ: Nà nǐ míngtiān gěi tāmen dǎ ge diànhuà.
Giám đốc Vương: Vậy mai em gọi điện cho họ.
明:好的,我一到公司就打。
Míng: Hǎo de, wǒ yí dào gōngsī jiù dǎ.
Minh: Vâng, em đến công ty là gọi ngay.
Lỗi thường gặp
- Trộn 已经 với 还没: ✗ 我已经还没写完 → ✓ 我还没写完。
- ✗ 我一收到资料,就我开始做 → ✓ 我一收到资料就开始做。
- ✗ 我完成了这个任务明天 → ✓ 我明天完成这个任务 (thời gian đứng trước động từ).
Tóm tắt
- Tiến độ: 已经…了 · 正在… · 还没… · …以前能完成.
- Vấn đề: 出了问题 · 晚了… · 我觉得可以先….
- Hứa: 一…就… · 马上.
