Bài 9. Tiếp khách hàng: đón khách, trao danh thiếp, mời cơm

Chương 3. Nhà máy và khách hàng · Bài 9/9

Bảng học

Mục 1/12 · đã xem 0

客户

kèhù

khách hàng

Ví dụ

明天有客户来工厂参观。

Míngtiān yǒu kèhù lái gōngchǎng cānguān.

Ngày mai có khách hàng đến tham quan nhà máy.

Mục tiêu

  • Đón khách, chào hỏi, trao danh thiếp, giới thiệu chương trình.
  • Mời cơm, nâng ly, chúc hợp tác.
  • Tiễn khách; dùng 除了…还 / 都… (ngoài … ra).

Trước khi học

Ôn: 欢迎 (Sơ cấp 2), 请客 (Sơ cấp 2, bài 6), định ngữ 的 (bài 2).

Đón khách

  • 欢迎您来越南!路上辛苦了。

    Huānyíng nín lái Yuènán! Lùshang xīnkǔ le.

    Chào mừng ông / bà đến Việt Nam! Đi đường vất vả rồi.

  • 我是华越公司的阮明,这是我的名片。

    Wǒ shì Huáyuè Gōngsī de Ruǎn Míng, zhè shì wǒ de míngpiàn.

    Tôi là Nguyễn Minh của công ty Hoa Việt, đây là danh thiếp của tôi.

  • 我们的车在外面,我送您去酒店。

    Wǒmen de chē zài wàimiàn, wǒ sòng nín qù jiǔdiàn.

    Xe của chúng tôi ở bên ngoài, tôi đưa ông / bà về khách sạn.

Trao danh thiếp: đưa và nhận bằng hai tay, mặt chữ hướng về phía người nhận; nhận xong nhìn qua rồi cất cẩn thận, không nhét túi quần.

Chương trình

  • 今天上午参观工厂,下午开会。

    Jīntiān shàngwǔ cānguān gōngchǎng, xiàwǔ kāihuì.

    Sáng nay tham quan nhà máy, chiều họp.

  • 除了参观工厂,您还想看看什么?

    Chúle cānguān gōngchǎng, nín hái xiǎng kànkan shénme?

    Ngoài tham quan nhà máy, ông / bà còn muốn xem gì nữa không?

Mời cơm, nâng ly

  • 今天晚上我们请您吃越南菜。

    Jīntiān wǎnshang wǒmen qǐng nín chī Yuènán cài.

    Tối nay chúng tôi mời ông / bà ăn món Việt.

  • 为我们的合作干杯!

    Wèi wǒmen de hézuò gānbēi!

    Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!

  • 希望我们合作愉快!

    Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài!

    Mong chúng ta hợp tác vui vẻ!

干杯 nghĩa đen là “cạn ly”. Chủ tiệc hay nói 我干了,您随意 (wǒ gān le, nín suíyì — tôi cạn, anh / chị uống tuỳ ý). Không uống được rượu: 我不太会喝酒,以茶代酒 (yǐ chá dài jiǔ — xin lấy trà thay rượu); từ chối lịch sự như vậy là bình thường.

Tiễn khách

  • 祝您一路平安!

    Zhù nín yílù píng'ān!

    Chúc ông / bà thượng lộ bình an!

  • 欢迎下次再来!

    Huānyíng xià cì zài lái!

    Mong lần sau ông / bà lại đến!

Hội thoại mẫu

  • 明:李总,您好!欢迎来越南!这是我的名片。

    Míng: Lǐ zǒng, nín hǎo! Huānyíng lái Yuènán! Zhè shì wǒ de míngpiàn.

    Minh: Chào giám đốc Lý! Chào mừng ông đến Việt Nam! Đây là danh thiếp của tôi.

  • 李总:谢谢!你的汉语说得真好。

    Lǐ zǒng: Xièxie! Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn hǎo.

    Giám đốc Lý: Cảm ơn! Tiếng Trung của cậu giỏi thật.

  • 明:您过奖了,我还在学习呢。今天上午我们先参观工厂,下午王经理跟您开会。

    Míng: Nín guòjiǎng le, wǒ hái zài xuéxí ne. Jīntiān shàngwǔ wǒmen xiān cānguān gōngchǎng, xiàwǔ Wáng jīnglǐ gēn nín kāihuì.

    Minh: Ông quá khen, tôi vẫn đang học ạ. Sáng nay chúng ta tham quan nhà máy trước, chiều giám đốc Vương họp với ông.

  • 李总:好。除了生产线,我还想看看你们的新产品。

    Lǐ zǒng: Hǎo. Chúle shēngchǎnxiàn, wǒ hái xiǎng kànkan nǐmen de xīn chǎnpǐn.

    Giám đốc Lý: Được. Ngoài dây chuyền sản xuất, tôi còn muốn xem sản phẩm mới của các bạn.

  • 明:没问题,我马上安排。

    Míng: Méi wèntí, wǒ mǎshàng ānpái.

    Minh: Không vấn đề gì, tôi sắp xếp ngay.

李总 = 李总经理 / 李总裁 — cách gọi tắt tôn trọng với tổng giám đốc (cấp cao hơn 经理). Khen tiếng Trung: đáp 您过奖了 (quá khen) tự nhiên hơn; 哪里哪里 là cách nói cũ hơn, vẫn hiểu được.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 除了小王,大家还来了 (muốn nói “trừ Tiểu Vương, mọi người đều đến”) → ✓ 除了小王,大家都来了。
  • ✗ 我们合作愉快希望 → ✓ 希望我们合作愉快。
  • ✗ 祝您一路平安了 → ✓ 祝您一路平安! (lời chúc không thêm 了).

Tóm tắt

  • Đón: 欢迎您来… · 路上辛苦了 · 这是我的名片.
  • Bữa tiệc: 请您吃… · 为…干杯 · 希望合作愉快.
  • Tiễn: 祝您一路平安 · 欢迎下次再来.
  • 除了 A,还 / 也 B (ngoài A còn B) · 除了 A,都 B (trừ A, đều B).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Giao tiếp bằng lời hằng ngày日常言语交往Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Giao tiếp xã giao hằng ngày日常交往Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.