Bài 8. Trong nhà máy: ca làm, an toàn, máy hỏng

Chương 3. Nhà máy và khách hàng · Bài 8/9

Bảng học

Mục 1/17 · đã xem 0

工厂

gōngchǎng

nhà máy, xưởng

Ví dụ

我们的工厂在北宁。

Wǒmen de gōngchǎng zài Běiníng.

Nhà máy của chúng tôi ở Bắc Ninh.

Mục tiêu

  • Nói về ca làm (ca ngày, ca đêm), giờ vào ca, nghỉ.
  • Hiểu và nhắc quy định an toàn: 必须, 不能, 要, 注意.
  • Báo máy hỏng, báo vấn đề chất lượng.

Trước khi học

Ôn: 第, 楼 (Sơ cấp 2), 一…就… (bài 5), câu kiêm ngữ 让 (bài 4).

Ca làm

  • 这个星期我上白班,下个星期上夜班。

    Zhège xīngqī wǒ shàng báibān, xià ge xīngqī shàng yèbān.

    Tuần này tôi làm ca ngày, tuần sau làm ca đêm.

  • 白班从早上八点到下午五点。

    Báibān cóng zǎoshang bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.

    Ca ngày từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.

  • 中午休息一个小时。

    Zhōngwǔ xiūxi yí ge xiǎoshí.

    Buổi trưa nghỉ một tiếng.

上班 / 上白班: 上 + ca = vào ca: 上夜班 (làm ca đêm). 换班 (huànbān) = đổi ca.

Quy định an toàn

  • 进车间必须戴安全帽。

    Jìn chējiān bìxū dài ānquánmào.

    Vào xưởng bắt buộc đội mũ bảo hộ.

  • 车间里不能抽烟。

    Chējiān li bù néng chōuyān.

    Trong xưởng không được hút thuốc.

  • 上班的时候要注意安全。

    Shàngbān de shíhou yào zhùyì ānquán.

    Khi làm việc phải chú ý an toàn.

Biển báo hay gặp (chỉ cần nhận ra): 禁止吸烟 (cấm hút thuốc) · 注意安全 (chú ý an toàn) · 小心地滑 (cẩn thận sàn trơn) · 安全出口 (lối thoát hiểm). Nội dung an toàn trong bài là để học tiếng — khi làm việc thật, hãy theo đúng hướng dẫn an toàn của nhà máy và pháp luật lao động.

Máy hỏng — báo vấn đề

  • 三号机器坏了,不能用了。

    Sān hào jīqì huài le, bù néng yòng le.

    Máy số ba hỏng rồi, không dùng được nữa.

  • 我已经告诉陈工了,他马上来修。

    Wǒ yǐjīng gàosu Chén gōng le, tā mǎshàng lái xiū.

    Tôi đã báo anh Trần rồi, anh ấy đến sửa ngay.

  • 这批产品的质量有问题。

    Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng yǒu wèntí.

    Lô sản phẩm này có vấn đề về chất lượng.

Hội thoại mẫu

  • 陈工:小阮,你告诉新工人,进车间必须戴安全帽。

    Chén gōng: Xiǎo Ruǎn, nǐ gàosu xīn gōngrén, jìn chējiān bìxū dài ānquánmào.

    Anh Trần: Tiểu Nguyễn, em nói với công nhân mới: vào xưởng bắt buộc đội mũ bảo hộ.

  • 明:好的。还有别的要注意的吗?

    Míng: Hǎo de. Hái yǒu bié de yào zhùyì de ma?

    Minh: Vâng. Còn gì khác cần chú ý không ạ?

  • 陈工:车间里不能用手机,机器一有问题就马上告诉我。

    Chén gōng: Chējiān li bù néng yòng shǒujī, jīqì yì yǒu wèntí jiù mǎshàng gàosu wǒ.

    Anh Trần: Trong xưởng không được dùng điện thoại, máy có vấn đề là báo anh ngay.

  • 明:明白了。下个星期他们上白班还是夜班?

    Míng: Míngbai le. Xià ge xīngqī tāmen shàng báibān háishi yèbān?

    Minh: Em hiểu rồi. Tuần sau họ làm ca ngày hay ca đêm ạ?

  • 陈工:先上白班。

    Chén gōng: Xiān shàng báibān.

    Anh Trần: Làm ca ngày trước.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 不必须戴 → ✓ 不用戴 / 不必戴 (không bắt buộc).
  • ✗ 机器是坏了 → ✓ 机器坏了。
  • ✗ 戴必须安全帽 → ✓ 必须戴安全帽。

Tóm tắt

  • Ca làm: 上白班 · 上夜班 · 换班 · 从…到….
  • Quy định: 必须 · 要 · 不能 · 注意安全; “không cần” = 不用.
  • Sự cố: …坏了 · 质量有问题 · 马上告诉….

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Trao đổi về tình hình công việc交流工作情况Nội dung tham khảo
  • HSK 3Trao đổi về công việc văn phòng hằng ngày交流日常办公情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.