Bài 8. Trong nhà máy: ca làm, an toàn, máy hỏng

Luyện tập — Bài 8. Trong nhà máy: ca làm, an toàn, máy hỏng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

夜班yèbān
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

进车间 戴安全帽。Jìn chējiān ___ dài ānquánmào.Nghĩa: Vào xưởng bắt buộc đội mũ bảo hộ.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

“Chủ nhật bạn không cần đến” nói thế nào?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

工厂gōngchǎng
工人gōngrén
机器jīqì
质量zhìliàng
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

戴 dùng cho mũ, kính, găng tay (đeo / đội); 穿 dùng cho quần áo, giày.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Khi làm việc phải chú ý an toàn.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

这个星期我上 ,从早上八点到下午五点。Zhège xīngqī wǒ shàng ___, cóng zǎoshang bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.Nghĩa: Tuần này tôi làm ca ngày, từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Theo quy định, điều nào ĐƯỢC phép / cần làm?

车间规定:一、必须戴安全帽;二、不能抽烟;三、不能用手机;四、机器有问题,马上告诉工程师。Chējiān guīdìng: yī, bìxū dài ānquánmào; èr, bù néng chōuyān; sān, bù néng yòng shǒujī; sì, jīqì yǒu wèntí, mǎshàng gàosu gōngchéngshī.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai tổ trưởng: hướng dẫn 3 quy định an toàn cho công nhân mới (1 điều bắt buộc, 2 điều không được làm).

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.