Bài 3. Gọi điện thoại công việc: tìm người, nhắn lại, gọi nhầm

Chương 1. Vào công ty · Bài 3/9

Bảng học

Mục 1/11 · đã xem 0

喂

wèi

a lô (khi nghe / gọi điện thoại; khẩu ngữ hay đọc wéi)

Ví dụ

喂,您好,请问是王经理吗?

Wèi, nín hǎo, qǐngwèn shì Wáng jīnglǐ ma?

A lô, xin chào, xin hỏi có phải giám đốc Vương không ạ?

Mục tiêu

  • Mở đầu cuộc gọi, hỏi tìm người, tự giới thiệu mình gọi từ đâu.
  • Nhận cuộc gọi khi người được tìm vắng: nhận lời nhắn, hẹn gọi lại.
  • Dùng 刚 (vừa mới), 一下 (một chút), câu kiêm ngữ 让他给您回电话.

Trước khi học

Ôn: 打电话, 号码, 在 / 不在, 以后 (sau khi).

Gọi đi

  • 喂,您好!请问王经理在吗?

    Wèi, nín hǎo! Qǐngwèn Wáng jīnglǐ zài ma?

    A lô, xin chào! Xin hỏi giám đốc Vương có đó không ạ?

  • 我是华越公司的阮明。

    Wǒ shì Huáyuè Gōngsī de Ruǎn Míng.

    Tôi là Nguyễn Minh của công ty Hoa Việt.

喂 khi nghe / gọi điện: từ điển ghi wèi; khi nói điện thoại người ta hay đọc lên giọng thành wéi cho mềm. (Công ty Hoa Việt trong bài là tên hư cấu.)

Người được tìm không có ở đó

  • 请稍等。——对不起,他刚出去。

    Qǐng shāo děng. —— Duìbuqǐ, tā gāng chūqù.

    Xin đợi một lát. — Xin lỗi, anh ấy vừa ra ngoài.

  • 您要留言吗?

    Nín yào liúyán ma?

    Anh / chị có muốn để lại lời nhắn không?

  • 好的,我会转告他。他回来以后,我让他给您回电话。

    Hǎo de, wǒ huì zhuǎngào tā. Tā huílái yǐhòu, wǒ ràng tā gěi nín huí diànhuà.

    Vâng, tôi sẽ nhắn lại anh ấy. Khi anh ấy về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi lại cho anh / chị.

Để lại số, nhắc lại số

  • 我的电话是零九一二三四五六七八。

    Wǒ de diànhuà shì líng jiǔ yāo èr sān sì wǔ liù qī bā.

    Số của tôi là 0912 345 678.

  • 麻烦您再说一遍。

    Máfan nín zài shuō yí biàn.

    Phiền anh / chị nói lại một lần nữa.

Đọc số điện thoại: đọc từng chữ số; số 1 thường đọc yāo cho khỏi nhầm với 七 qī.

Gọi nhầm

  • 对不起,我打错了。

    Duìbuqǐ, wǒ dǎcuò le.

    Xin lỗi, tôi gọi nhầm số.

  • 您打错了,这里不是华越公司。

    Nín dǎcuò le, zhèli bú shì Huáyuè Gōngsī.

    Anh / chị gọi nhầm rồi, đây không phải công ty Hoa Việt.

Hội thoại mẫu

  • 小林:您好,华越公司销售部。

    Xiǎo Lín: Nín hǎo, Huáyuè Gōngsī xiāoshòubù.

    Tiểu Lâm: Xin chào, phòng kinh doanh công ty Hoa Việt nghe.

  • 客户:您好,我找陈工。

    Kèhù: Nín hǎo, wǒ zhǎo Chén gōng.

    Khách hàng: Chào chị, tôi tìm anh Trần.

  • 小林:请稍等……对不起,陈工刚去工厂了。您要留言吗?

    Xiǎo Lín: Qǐng shāo děng…… Duìbuqǐ, Chén gōng gāng qù gōngchǎng le. Nín yào liúyán ma?

    Tiểu Lâm: Xin đợi một lát… Xin lỗi, anh Trần vừa xuống nhà máy. Anh có muốn để lại lời nhắn không?

  • 客户:好,请他下午给我回电话。我姓李。

    Kèhù: Hǎo, qǐng tā xiàwǔ gěi wǒ huí diànhuà. Wǒ xìng Lǐ.

    Khách hàng: Được, nhờ anh ấy chiều nay gọi lại cho tôi. Tôi họ Lý.

  • 小林:好的,李先生,我一定转告他。

    Xiǎo Lín: Hǎo de, Lǐ xiānsheng, wǒ yídìng zhuǎngào tā.

    Tiểu Lâm: Vâng, anh Lý, tôi nhất định sẽ nhắn lại anh ấy.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 刚他出去 → ✓ 他刚出去。
  • 转告他 gọn và chuẩn hơn; khẩu ngữ cũng hay nói 转告给他.
  • Nghe máy ở công ty: 您好 + tên công ty / bộ phận; 喂 dùng khi gọi đi hoặc khi nghe không rõ.
  • ✗ 他回来以后给你打电话回 → ✓ 他回来以后给你回电话。

Tóm tắt

  • Gọi đi: 喂,您好 · 请问…在吗?· 我是…公司的…
  • Vắng mặt: 他刚出去 · 您要留言吗?· 我会转告他 · 让他给您回电话.
  • Gọi nhầm: 我打错了 / 您打错了.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 3HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Giao tiếp bằng lời hằng ngày日常言语交往Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Trao đổi về công việc văn phòng hằng ngày交流日常办公情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.