Bài 4. Cuộc họp: sắp xếp lịch, thông báo, nêu ý kiến

Luyện tập — Bài 4. Cuộc họp: sắp xếp lịch, thông báo, nêu ý kiến

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 4, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

意见yìjiàn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

会议改 下午三点了。Huìyì gǎi ___ xiàwǔ sān diǎn le.Nghĩa: Cuộc họp đổi sang ba giờ chiều rồi.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

安排ānpái
通知tōngzhī
讨论tǎolùn
同意tóngyì
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Người chủ trì hỏi gì?

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“经理不让我去” và “经理没让我去” có nghĩa giống nhau.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi đồng ý với ý kiến của giám đốc Vương.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

Bạn muốn góp ý khác với cấp trên một cách lịch sự. Câu nào phù hợp nhất?

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Cuộc họp ngày mai thế nào?

通知:明天的会议改到下午两点,在三楼会议室。请大家先想想有什么意见。Tōngzhī: Míngtiān de huìyì gǎi dào xiàwǔ liǎng diǎn, zài sān lóu huìyìshì. Qǐng dàjiā xiān xiǎngxiang yǒu shénme yìjiàn.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu thông báo cho cả nhóm: cuộc họp đổi giờ / đổi phòng, và nhắc mọi người chuẩn bị gì.