Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họp
Khuyến nghị của Trung Việt
huìyì
cuộc họp, hội nghị
Ví dụ
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họp
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.