Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请你安排一下明天的会议。
Qǐng nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì.
Bạn sắp xếp cuộc họp ngày mai nhé.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họp
Khuyến nghị của Trung Việt
ānpái
sắp xếp, bố trí
Ví dụ
请你安排一下明天的会议。
Qǐng nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì.
Bạn sắp xếp cuộc họp ngày mai nhé.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họp
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.