Mục tiêu
- Báo sản lượng, so sánh với kế hoạch và với hôm trước.
- Nói nguyên nhân không đạt: thiếu nguyên liệu, thiếu người, máy dừng.
- Bàn kế hoạch chạy hàng cho kịp hạn giao: tăng ca, thêm người, nâng năng suất.
Trước khi học
Ôn: 计划, 完成, 生产, 安排, 订单 (các gói trước); 比 (Sơ cấp 1); 左右 (Công sở 2); 为了 (Trung cấp 1).
Báo sản lượng
今天的产量是两千件。
Jīntiān de chǎnliàng shì liǎngqiān jiàn.
Sản lượng hôm nay là hai nghìn chiếc.
比昨天多两百件,可是没有完成计划。
Bǐ zuótiān duō liǎngbǎi jiàn, kěshì méiyǒu wánchéng jìhuà.
Nhiều hơn hôm qua hai trăm chiếc, nhưng chưa đạt kế hoạch.
我们平均每天生产三千件左右。
Wǒmen píngjūn měi tiān shēngchǎn sānqiān jiàn zuǒyòu.
Trung bình mỗi ngày chúng tôi sản xuất khoảng ba nghìn chiếc.
Nguyên nhân và giải pháp
因为缺料,二号线停了两个小时。
Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.
Vì thiếu nguyên liệu, line 2 dừng hai tiếng.
人手不够,我们需要再找两个工人。
Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.
Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.
为了按时交货,这个星期要赶工。
Wèile ànshí jiāohuò, zhège xīngqī yào gǎngōng.
Để giao hàng đúng hạn, tuần này phải chạy hàng.
Xem phim
Họp kế hoạch sản xuất đầu tuần
张经理
大家好,我们看一下这个星期的生产计划。阿兰,你们线昨天的产量是多少?
Dàjiā hǎo, wǒmen kàn yíxià zhège xīngqī de shēngchǎn jìhuà. Ā Lán, nǐmen xiàn zuótiān de chǎnliàng shì duōshao?
Chào mọi người, chúng ta xem kế hoạch sản xuất tuần này. A Lan, sản lượng hôm qua của line em là bao nhiêu?
Lời thoại (12 câu) — bấm câu để nghe
Ngữ pháp
A 比 B + adj + số lượng (Sơ cấp 1): 比前天多两百件 · 比计划少三百件.
Số + 左右 (Công sở 2): 三千件左右 · 一个小时左右.
为了 + mục đích, … (Trung cấp 1): 为了按时交货,这个星期要赶工。
这个星期的产量比上个星期少五百件左右。
Zhège xīngqī de chǎnliàng bǐ shàng ge xīngqī shǎo wǔbǎi jiàn zuǒyòu.
Sản lượng tuần này ít hơn tuần trước khoảng năm trăm chiếc.
Lưu ý thực tế
- Báo cáo sản lượng nên có: số thực tế, số kế hoạch, chênh lệch, nguyên nhân, đề xuất — giống đoạn hội thoại trên.
- 工位 (gōngwèi) = vị trí (trạm) làm việc · 工序 (gōngxù) = công đoạn; 方案 (fāng'àn) = phương án.
- Tăng ca phải có sự đồng ý của người lao động và trong giới hạn luật cho phép — tổ trưởng không tự ép.
Tóm tắt
- Sản lượng: 产量 · 平均每天… · 比…多 / 少… · 完成计划.
- Nguyên nhân: 缺料 · 人手不够 · 停了两个小时.
- Kế hoạch: 交期 · 加急订单 · 赶工 · 提高效率 · 为了按时交货….
