Bài 8. Quản lý tồn kho: kiểm kê, chênh lệch, nhập trước xuất trước, bổ sung hàng

Chương 2. Kho vận · Bài 8/10

Bảng học

Mục 1/12 · đã xem 0

盘点

pándiǎn

kiểm kê

Ví dụ

月底要盘点库存。

Yuèdǐ yào pándiǎn kùcún.

Cuối tháng phải kiểm kê tồn kho.

Mục tiêu

  • Tổ chức và báo kết quả kiểm kê: số trên hệ thống, số thực tế, chênh lệch.
  • Tìm nguyên nhân chênh lệch, không sửa số vội vàng.
  • Nói về hạn sử dụng, hàng tồn đọng, nhập trước xuất trước, bổ sung hàng.

Trước khi học

Ôn: 库存, 原因, 仓库 (các gói trước); bổ ngữ khả năng 对不上 / 找不到 (Công sở 2); 应该 (Sơ cấp 2); 快…了 (Sơ cấp 3).

Kiểm kê

  • 月底要盘点库存。

    Yuèdǐ yào pándiǎn kùcún.

    Cuối tháng phải kiểm kê tồn kho.

  • 系统数量和实物对不上。

    Xìtǒng shùliàng hé shíwù duì bu shàng.

    Số lượng trên hệ thống và hàng thực tế không khớp.

  • 盘点发现了一些差异。

    Pándiǎn fāxiànle yìxiē chāyì.

    Kiểm kê phát hiện một số chênh lệch.

对不上 (duì bu shàng) = không khớp (bổ ngữ khả năng của 对上); khớp = 对得上 / 对上了. Thuật ngữ: 盘盈 (pányíng) = kiểm kê thừa · 盘亏 (pánkuī) = kiểm kê thiếu.

Hạn dùng và tồn đọng

  • 发货要按照先进先出。

    Fāhuò yào ànzhào xiānjìn xiānchū.

    Xuất hàng phải theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.

  • 这批胶水快过期了。

    Zhè pī jiāoshuǐ kuài guòqī le.

    Lô keo này sắp hết hạn.

  • 这种货积压了半年,应该想办法处理。

    Zhè zhǒng huò jīyāle bàn nián, yīnggāi xiǎng bànfǎ chǔlǐ.

    Loại hàng này tồn đọng nửa năm rồi, nên tìm cách xử lý.

Xem phim

Kiểm kê cuối tháng

李娜

明天要做月底盘点,从今天下午开始先不发货了。

Míngtiān yào zuò yuèdǐ pándiǎn, cóng jīntiān xiàwǔ kāishǐ xiān bù fāhuò le.

Mai làm kiểm kê cuối tháng, từ chiều nay tạm dừng xuất hàng.

0:00 / 1:10 · câu 1/12
Kiểm kê cuối tháng
Lời thoại (12 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Ngữ pháp

Bổ ngữ khả năng (Công sở 2): 对不上 (không khớp) · 找不到 (tìm không thấy) · 放不下 (để không vừa).
应该 + V (Sơ cấp 2): khuyên / nêu việc đúng nên làm — 应该先查清楚原因。
快 + V + 了 (Sơ cấp 3): sắp … — 快过期了 (sắp hết hạn).

Lưu ý thực tế

  • Khi số liệu chênh lệch: không tự sửa số trên hệ thống cho khớp; tìm nguyên nhân (giao nhầm, nhập nhầm mã, chưa quét mã…), báo cáo, người có thẩm quyền duyệt điều chỉnh.
  • 先进先出 (FIFO) = hàng nhập trước xuất trước; với hàng có hạn dùng, nhiều kho áp dụng 先到期先出 (hết hạn trước xuất trước).
  • 安全库存 (ānquán kùcún) = tồn kho an toàn (mức tối thiểu cần giữ); 采购部 = phòng thu mua; 清单 (qīngdān) = danh sách.

Tóm tắt

  • Kiểm kê: 盘点 · 实物 · 系统 · 对不上 · 差异 · 少了 / 多了.
  • Hạn dùng: 保质期 · 快过期了 · 过期 · 先进先出.
  • Tồn kho: 积压 · 安全库存 · 补货.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 5Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Tìm hiểu và trao đổi tình hình phát triển cơ quan, ngành了解和交流机构和行业发展概况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.