Bài 8. Quản lý tồn kho: kiểm kê, chênh lệch, nhập trước xuất trước, bổ sung hàng

Luyện tập — Bài 8. Quản lý tồn kho: kiểm kê, chênh lệch, nhập trước xuất trước, bổ sung hàng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

盘点pándiǎn
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

实物shíwù
差异chāyì
积压jīyā
保质期bǎozhìqī
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

系统数量和实物对不 。Xìtǒng shùliàng hé shíwù duì bu ___.Nghĩa: Số lượng trên hệ thống và hàng thực tế không khớp.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Người nói khuyên gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Lô keo này sắp hết hạn.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

“先进先出” nghĩa là hàng nhập trước thì xuất trước.
Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

库存不够了,要马上 。Kùcún bú gòu le, yào mǎshàng ___.Nghĩa: Tồn kho không đủ rồi, phải bổ sung hàng ngay.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Câu nào hợp lý nhất khi thấy chênh lệch kiểm kê?

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Khu số 3 thế nào?

盘点结果:二号区全部对得上。三号区有一个型号,系统三百个,实物三百二十个。四号区有两箱胶水已经过期,五箱快过期。Pándiǎn jiéguǒ: èr hào qū quánbù duì de shàng. Sān hào qū yǒu yí ge xínghào, xìtǒng sānbǎi ge, shíwù sānbǎi èrshí ge. Sì hào qū yǒu liǎng xiāng jiāoshuǐ yǐjīng guòqī, wǔ xiāng kuài guòqī.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết báo cáo kiểm kê 3 câu: khu nào, mã hàng chênh bao nhiêu, đã làm gì / đề xuất gì.