Bài 5. Năng suất và kế hoạch sản xuất: sản lượng, thiếu liệu, hạn giao, chạy hàng

Luyện tập — Bài 5. Năng suất và kế hoạch sản xuất: sản lượng, thiếu liệu, hạn giao, chạy hàng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 5, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

交期jiāoqī
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

缺料quēliào
赶工gǎngōng
人手rénshǒu
加急jiājí
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

今天的产量 昨天多两百件。Jīntiān de chǎnliàng ___ zuótiān duō liǎngbǎi jiàn.Nghĩa: Sản lượng hôm nay nhiều hơn hôm qua hai trăm chiếc.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Vì sao line 2 dừng?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Để giao hàng đúng hạn, tuần này phải chạy hàng.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“三千件左右” nghĩa là chính xác ba nghìn chiếc.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

“Trung bình mỗi ngày thiếu khoảng hai trăm chiếc” nói thế nào?

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

换了新设备以后, 提高了。Huànle xīn shèbèi yǐhòu, ___ tígāo le.Nghĩa: Sau khi thay thiết bị mới, năng suất đã tăng lên.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Thứ ba sản lượng thiếu so với kế hoạch bao nhiêu?

本周生产计划:每天三千件,交期是周六。周一产量两千八百件,周二因为缺料停了两个小时,产量两千五百件。从周三开始,每天加班两个小时。Běn zhōu shēngchǎn jìhuà: měi tiān sānqiān jiàn, jiāoqī shì zhōuliù. Zhōuyī chǎnliàng liǎngqiān bābǎi jiàn, zhōu'èr yīnwèi quēliào tíngle liǎng ge xiǎoshí, chǎnliàng liǎngqiān wǔbǎi jiàn. Cóng zhōusān kāishǐ, měi tiān jiābān liǎng ge xiǎoshí.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Báo cáo trong cuộc họp (3–4 câu): sản lượng hôm qua, so với kế hoạch, nguyên nhân, đề xuất.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.