Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họpBáo cáo công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
xiàngmù
dự án; hạng mục
Ví dụ
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Cuộc họpBáo cáo công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.