Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在写这个月的报告。
Wǒ zài xiě zhège yuè de bàogào.
Tôi đang viết báo cáo tháng này.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Báo cáo công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
bàogào
báo cáo
Ví dụ
我在写这个月的报告。
Wǒ zài xiě zhège yuè de bàogào.
Tôi đang viết báo cáo tháng này.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Báo cáo công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.