Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个任务我今天能完成。
Zhège rènwu wǒ jīntiān néng wánchéng.
Nhiệm vụ này hôm nay tôi hoàn thành được.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Báo cáo công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
