Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这家公司的工作条件很好。
Zhè jiā gōngsī de gōngzuò tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện làm việc của công ty này rất tốt.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:So sánh, lựa chọn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
