Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这儿交通很方便。
Zhèr jiāotōng hěn fāngbiàn.
Ở đây đi lại rất thuận tiện.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:So sánh, lựa chọn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
