Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这件衣服稍微大了一点儿。
Zhè jiàn yīfu shāowēi dàle yìdiǎnr.
Chiếc áo này hơi rộng một chút.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:So sánh, lựa chọn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
