Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这道菜是我妈妈做的。
Zhè dào cài shì wǒ māma zuò de.
Món này là mẹ tôi nấu.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
dào
món (lượng từ cho món ăn)
Ví dụ
这道菜是我妈妈做的。
Zhè dào cài shì wǒ māma zuò de.
Món này là mẹ tôi nấu.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.