Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
咖啡里别放糖。
Kāfēi li bié fàng táng.
Đừng cho đường vào cà phê.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
táng
đường; kẹo
Ví dụ
咖啡里别放糖。
Kāfēi li bié fàng táng.
Đừng cho đường vào cà phê.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.