Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
把牛奶放进冰箱里。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng li.
Cho sữa vào tủ lạnh.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửaNấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
bīngxiāng
tủ lạnh
Ví dụ
把牛奶放进冰箱里。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng li.
Cho sữa vào tủ lạnh.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửaNấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.