Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
墙上有一张地图。
Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.
Trên tường có một tấm bản đồ.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
qiáng
bức tường
Ví dụ
墙上有一张地图。
Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.
Trên tường có một tấm bản đồ.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.