Bài 2. Sắp xếp nhà cửa: đặt ở đâu, chuyển đi đâu

Chương 1. Nhà cửa, con người, thời gian · Bài 2/10

Bảng học

Mục 1/11 · đã xem 0

放

fàng

đặt, để

Ví dụ

请把书放在桌子上。

Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.

Hãy để sách lên bàn.

Mục tiêu

  • Nói đặt / treo / chuyển đồ vật ở đâu khi dọn nhà.
  • Dùng câu chữ 把 với 在 / 到 / 给 / 成.

Trước khi học

Ôn ở Sơ cấp 2: câu chữ 把 cơ bản (bài 9), phương vị từ 上 / 里 / 旁边 (bài 2), nhà ở (bài 3).

Đặt ở đâu? — 把 … V + 在 …

  • 请把书放在桌子上。

    Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.

    Hãy để sách lên bàn.

  • 我把照片挂在墙上了。

    Wǒ bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shang le.

    Tôi đã treo ảnh lên tường.

  • 别把牛奶放在外面,放进冰箱里吧。

    Bié bǎ niúnǎi fàng zài wàimiàn, fàng jìn bīngxiāng li ba.

    Đừng để sữa ở ngoài, cho vào tủ lạnh đi.

Chuyển đến đâu? Đưa cho ai? — 到 / 给

  • 我们把椅子搬到客厅吧。

    Wǒmen bǎ yǐzi bān dào kètīng ba.

    Chúng ta khiêng ghế ra phòng khách đi.

  • 请把钥匙交给房东。

    Qǐng bǎ yàoshi jiāo gěi fángdōng.

    Hãy giao chìa khoá cho chủ nhà.

Biến thành gì? — 成

  • 请把这句话翻译成越南语。

    Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yuènányǔ.

    Hãy dịch câu này sang tiếng Việt.

  • 我想把这个房间改成书房。

    Wǒ xiǎng bǎ zhège fángjiān gǎichéng shūfáng.

    Tôi muốn sửa phòng này thành phòng đọc sách.

Vì sao phải dùng 把: với 在 và 成 (khi có tân ngữ), gần như bắt buộc dùng 把 hoặc đưa vật lên đầu câu: ✗ 放书在桌子上 · ✗ 翻译这句话成中文. Với 到 / 给 cũng thường dùng 把, nhưng vẫn có câu không cần 把: 我送给他一本书 (tôi tặng anh ấy một quyển sách).

Hội thoại mẫu

  • 王丽:明,周末你在做什么?

    Wáng Lì: Míng, zhōumò nǐ zài zuò shénme?

    Vương Lệ: Minh, cuối tuần bạn làm gì đấy?

  • 明:整理房间。我把旧衣服都放进箱子里了。

    Míng: Zhěnglǐ fángjiān. Wǒ bǎ jiù yīfu dōu fàng jìn xiāngzi li le.

    Minh: Dọn phòng. Mình cho hết quần áo cũ vào thùng rồi.

  • 王丽:这张地图挂在哪儿?

    Wáng Lì: Zhè zhāng dìtú guà zài nǎr?

    Vương Lệ: Tấm bản đồ này treo ở đâu?

  • 明:挂在桌子旁边的墙上吧。

    Míng: Guà zài zhuōzi pángbiān de qiáng shang ba.

    Minh: Treo lên bức tường cạnh bàn đi.

  • 王丽:好。这些箱子要搬到哪儿?

    Wáng Lì: Hǎo. Zhèxiē xiāngzi yào bān dào nǎr?

    Vương Lệ: Được. Mấy thùng này khiêng đi đâu?

  • 明:把它们搬到外面吧,明天送给朋友。

    Míng: Bǎ tāmen bān dào wàimiàn ba, míngtiān sòng gěi péngyou.

    Minh: Khiêng chúng ra ngoài đi, mai tặng bạn.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我放书在桌子上 → ✓ 我把书放在桌子上。
  • ✗ 把一本书放在桌子上 (vật chưa xác định) → ✓ 把那本书放在桌子上。
  • ✗ 把手机别放在床上 → ✓ 别把手机放在床上。

Tóm tắt

  • Đồ đạc: 桌子 · 椅子 · 墙 · 冰箱 · 箱子; động từ: 放 · 挂 · 搬 · 整理.
  • 把 + vật + V + 在 (đặt ở) / 到 (chuyển tới) / 给 (đưa cho) / 成 (thành).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Hỏi – đáp về đồ vật问答物品情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Bàn về tình hình nhà ở谈论居住情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.