Bài 2. Sắp xếp nhà cửa: đặt ở đâu, chuyển đi đâu

Luyện tập — Bài 2. Sắp xếp nhà cửa: đặt ở đâu, chuyển đi đâu

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

整理zhěnglǐ
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Để sách lên bàn” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

请把这句话翻译 越南语。Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì ___ Yuènányǔ.Nghĩa: Hãy dịch câu này sang tiếng Việt.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

墙qiáng
椅子yǐzi
冰箱bīngxiāng
外面wàimiàn
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu “把手机别放在床上。” đúng ngữ pháp.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Chúng ta khiêng ghế ra phòng khách nhé.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

牛奶别放在外面,放进 里吧。Niúnǎi bié fàng zài wàimiàn, fàng jìn ___ li ba.Nghĩa: Đừng để sữa ở ngoài, cho vào tủ lạnh đi.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Cái bàn nhỏ được chuyển đi đâu?

周末我整理了房间:我把旧衣服放进了箱子里,把地图挂在墙上,还把那张小桌子搬到了客厅。Zhōumò wǒ zhěnglǐle fángjiān: wǒ bǎ jiù yīfu fàng jìnle xiāngzi li, bǎ dìtú guà zài qiáng shang, hái bǎ nà zhāng xiǎo zhuōzi bān dàole kètīng.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3 câu dặn bạn cùng phòng sắp xếp đồ đạc, dùng ba kiểu câu 把 khác nhau (在 / 到 / 给 / 成).