Bài 9. Phim và sách: kể nội dung, nhận xét, giới thiệu

Chương 2. Sức khoẻ, sở thích, ước mơ · Bài 9/10

Bảng học

Mục 1/9 · đã xem 0

故事

gùshi

câu chuyện

Ví dụ

这个故事很感人。

Zhège gùshi hěn gǎnrén.

Câu chuyện này rất cảm động.

Mục tiêu

  • Kể ngắn về một bộ phim / quyển sách, nhận xét diễn viên, câu chuyện.
  • Giới thiệu (推荐) cho bạn bè.
  • Phân biệt 的 · 地 · 得.

Trước khi học

Ôn: 得 (Sơ cấp 2, bài 4), định ngữ 的 (Công sở 1, bài 2), 又 … 又 … (Sơ cấp 2, bài 11).

Nhận xét

  • 这个电影很感人,我看哭了。

    Zhège diànyǐng hěn gǎnrén, wǒ kàn kū le.

    Bộ phim này rất cảm động, tôi xem mà khóc.

  • 那个演员演得非常好。

    Nàge yǎnyuán yǎn de fēicháng hǎo.

    Diễn viên đó diễn cực kỳ hay.

  • 这是一本很有意思的小说。

    Zhè shì yì běn hěn yǒu yìsi de xiǎoshuō.

    Đây là một cuốn tiểu thuyết rất thú vị.

Kể nội dung

  • 这个故事讲的是一个农村孩子的梦想。

    Zhège gùshi jiǎng de shì yí ge nóngcūn háizi de mèngxiǎng.

    Câu chuyện này kể về ước mơ của một đứa trẻ nông thôn.

  • 孩子认真地学习,最后考上了大学。

    Háizi rènzhēn de xuéxí, zuìhòu kǎoshàngle dàxué.

    Đứa trẻ chăm chỉ học tập, cuối cùng đỗ đại học.

的 · 地 · 得

  • 感人的故事

    gǎnrén de gùshi

    câu chuyện cảm động (的 + danh từ)

  • 认真地看

    rènzhēn de kàn

    chăm chú xem (地 + động từ)

  • 演得很好

    yǎn de hěn hǎo

    diễn rất hay (động từ + 得)

Mẹo: (1) 得: ngay SAU động từ / tính từ, theo sau là lời nhận xét mức độ (说得很好 · 演得很感人). (2) 地: sau từ chỉ cách thức (thường là tính từ: 认真, 高兴), TRƯỚC động từ (认真地看). (3) Còn lại dùng 的: trước danh từ (感人的故事 · 我做的菜) hoặc khi cụm có 的 đứng thay danh từ (讲的是… · 这是我买的). ✗ 讲地是 / 讲得是 → ✓ 讲的是.

Giới thiệu

  • 你能给我推荐一本书吗?

    Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yì běn shū ma?

    Bạn gợi ý cho mình một quyển sách được không?

  • 我推荐你看这个电影,又感人又有意思。

    Wǒ tuījiàn nǐ kàn zhège diànyǐng, yòu gǎnrén yòu yǒu yìsi.

    Mình gợi ý bạn xem phim này, vừa cảm động vừa thú vị.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:周末你看什么了?

    Wáng Lì: Zhōumò nǐ kàn shénme le?

    Vương Lệ: Cuối tuần bạn xem gì?

  • 明:看了一个中国电影,讲的是一个老师和学生的故事。

    Míng: Kànle yí ge Zhōngguó diànyǐng, jiǎng de shì yí ge lǎoshī hé xuéshēng de gùshi.

    Minh: Xem một bộ phim Trung Quốc, kể về một thầy giáo và học trò.

  • 王丽:好看吗?

    Wáng Lì: Hǎokàn ma?

    Vương Lệ: Hay không?

  • 明:很感人!演员演得特别好,最后我都哭了。

    Míng: Hěn gǎnrén! Yǎnyuán yǎn de tèbié hǎo, zuìhòu wǒ dōu kū le.

    Minh: Rất cảm động! Diễn viên diễn đặc biệt hay, cuối phim mình còn khóc.

  • 王丽:那我也要看。你再推荐一本小说给我吧!

    Wáng Lì: Nà wǒ yě yào kàn. Nǐ zài tuījiàn yì běn xiǎoshuō gěi wǒ ba!

    Vương Lệ: Thế thì mình cũng muốn xem. Bạn gợi ý thêm cho mình một cuốn tiểu thuyết nhé!

Lỗi thường gặp

  • ✗ 他演的很好 (nhận xét cách diễn) → ✓ 他演得很好。
  • ✗ 认真的看书 → ✓ 认真地看书 (văn viết chuẩn).
  • ✗ 这个电影很感动 (muốn nói phim cảm động) → ✓ 这个电影很感人 / 我很感动 (感动: người xúc động; 感人: thứ làm người ta xúc động).

Tóm tắt

  • Phim / sách: 故事 · 演员 · 小说 · 感人 · 有意思 · 推荐.
  • 的 (trước danh từ) · 地 (trước động từ) · 得 (sau động từ, trước nhận xét).
  • 讲的是 … = kể về ….

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 3Trao đổi thông tin về hoạt động văn nghệ交流文艺活动信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Giới thiệu loại hình, hoạt động, tác phẩm văn nghệ介绍文艺形式、活动、作品Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.