Bài 9. Phim và sách: kể nội dung, nhận xét, giới thiệu

Luyện tập — Bài 9. Phim và sách: kể nội dung, nhận xét, giới thiệu

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 9, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

推荐tuījiàn
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

这个演员演 非常好。Zhège yǎnyuán yǎn ___ fēicháng hǎo.Nghĩa: Diễn viên này diễn cực kỳ hay.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

孩子们认真 听老师讲故事。Háizimen rènzhēn ___ tīng lǎoshī jiǎng gùshi.Nghĩa: Bọn trẻ chăm chú nghe thầy kể chuyện.
Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

故事gùshi
演员yǎnyuán
小说xiǎoshuō
哭kū
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

“这个电影很感人” nghĩa là bộ phim làm người xem cảm động.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Đây là một câu chuyện rất cảm động.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

你能给我 一本好看的小说吗?Nǐ néng gěi wǒ ___ yì běn hǎokàn de xiǎoshuō ma?Nghĩa: Bạn có thể gợi ý cho mình một cuốn tiểu thuyết hay không?
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Bộ phim kể về điều gì?

周末明看了一个中国电影,讲的是一个老师和学生的故事。演员演得特别好,最后明都哭了。他推荐王丽也去看。Zhōumò Míng kànle yí ge Zhōngguó diànyǐng, jiǎng de shì yí ge lǎoshī hé xuéshēng de gùshi. Yǎnyuán yǎn de tèbié hǎo, zuìhòu Míng dōu kū le. Tā tuījiàn Wáng Lì yě qù kàn.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3–4 câu giới thiệu một bộ phim / quyển sách bạn thích: kể về gì, nhận xét, gợi ý ai nên xem. Dùng đúng cả 的, 地, 得.