Bài 5. Lễ Tết: Tết Nguyên đán, Trung thu, quà và lời chúc

Chương 1. Nhà cửa, con người, thời gian · Bài 5/10

Bảng học

Mục 1/12 · đã xem 0

春节

Chūnjié

Tết Nguyên đán (Xuân tiết)

Ví dụ

春节是中国最重要的节日。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.

Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

Mục tiêu

  • Kể về Tết, Trung thu ở Việt Nam và Trung Quốc: về quê, lì xì, bánh trung thu.
  • Chúc Tết, tặng quà, cảm ơn lời chúc.
  • Dùng 才 (mới — muộn) và 就 (đã — sớm) về thời gian.

Trước khi học

Ôn: 是 … 的 (Sơ cấp 2, bài 7), 一 … 就 … (Công sở 1, bài 5), ngày tháng (Nhập môn).

Tết Nguyên đán — 春节

  • 春节是中国和越南最重要的节日。

    Chūnjié shì Zhōngguó hé Yuènán zuì zhòngyào de jiérì.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc và Việt Nam.

  • 过年的时候,大家都回老家。

    Guònián de shíhou, dàjiā dōu huí lǎojiā.

    Dịp Tết mọi người đều về quê.

  • 孩子们最喜欢收红包。

    Háizimen zuì xǐhuan shōu hóngbāo.

    Bọn trẻ thích nhất là nhận lì xì.

Chúc Tết: 新年快乐!(Chúc mừng năm mới!) · 恭喜发财!(Gōngxǐ fācái — Chúc phát tài!) · 身体健康!(Chúc mạnh khoẻ!)

Trung thu — 中秋节

  • 中秋节大家一起吃月饼、看月亮。

    Zhōngqiū Jié dàjiā yìqǐ chī yuèbing, kàn yuèliang.

    Trung thu mọi người cùng ăn bánh trung thu, ngắm trăng.

才 và 就

  • 他腊月二十八才回到家。

    Tā làyuè èrshíbā cái huí dào jiā.

    Hai mươi tám tháng Chạp anh ấy mới về đến nhà. (muộn)

  • 我们公司腊月二十就放假了。

    Wǒmen gōngsī làyuè èrshí jiù fàngjià le.

    Công ty chúng tôi hai mươi tháng Chạp đã nghỉ rồi. (sớm)

Nhớ: 就 … 了 = sớm hơn mong đợi; 才 (không thêm 了 cuối câu) = muộn hơn mong đợi. 腊月 (làyuè) = tháng Chạp.

Quà và lời chúc

  • 这是送给你的礼物,祝你新年快乐!

    Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù, zhù nǐ xīnnián kuàilè!

    Đây là quà tặng bạn, chúc bạn năm mới vui vẻ!

  • 谢谢你的祝福!也祝你万事如意!

    Xièxie nǐ de zhùfú! Yě zhù nǐ wànshì rúyì!

    Cảm ơn lời chúc của bạn! Cũng chúc bạn vạn sự như ý!

Văn hoá: người Việt và người Trung đều lì xì bằng phong bao đỏ; ở Trung Quốc hiện nay nhiều người còn gửi 红包 qua WeChat.

Hội thoại mẫu

  • 明:王丽,春节你回老家吗?

    Míng: Wáng Lì, Chūnjié nǐ huí lǎojiā ma?

    Minh: Vương Lệ, Tết bạn về quê không?

  • 王丽:回。可是公司腊月二十八才放假,票很难买。

    Wáng Lì: Huí. Kěshì gōngsī làyuè èrshíbā cái fàngjià, piào hěn nán mǎi.

    Vương Lệ: Về. Nhưng công ty hai mươi tám tháng Chạp mới nghỉ, vé rất khó mua.

  • 明:我们公司腊月二十就放假了。你应该早点儿买票。

    Míng: Wǒmen gōngsī làyuè èrshí jiù fàngjià le. Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr mǎi piào.

    Minh: Công ty mình hai mươi tháng Chạp đã nghỉ rồi. Bạn nên mua vé sớm.

  • 王丽:我已经买了。对了,这是送给你的礼物,一点儿中国茶。

    Wáng Lì: Wǒ yǐjīng mǎi le. Duì le, zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù, yìdiǎnr Zhōngguó chá.

    Vương Lệ: Mình mua rồi. À, đây là quà tặng bạn, chút trà Trung Quốc.

  • 明:哈哈,谢谢!提前祝你新年快乐!

    Míng: Hāhā, xièxie! Tíqián zhù nǐ xīnnián kuàilè!

    Minh: Haha, cảm ơn! Chúc bạn năm mới vui vẻ trước nhé!

Lỗi thường gặp

  • ✗ 他十点才到了 → ✓ 他十点才到。
  • ✗ 新年快乐祝你 → ✓ 祝你新年快乐。
  • Nhầm “ăn Tết” thành ✗ 吃年 → ✓ 过年。

Tóm tắt

  • Lễ Tết: 春节 · 过年 · 红包 · 中秋节 · 月饼 · 回老家.
  • Chúc: 祝你 + lời chúc · 新年快乐 · 身体健康 · 万事如意.
  • 才 (muộn, không 了) ↔ 就 … 了 (sớm).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4HSK 6

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Giao tiếp bằng lời hằng ngày日常言语交往Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Giới thiệu dịp Tết và ẩm thực truyền thống介绍过年及传统饮食Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Giới thiệu phong tục truyền thống Trung Quốc介绍中国传统风俗Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.