Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
办公室的灯还开着。
Bàngōngshì de dēng hái kāizhe.
Đèn văn phòng vẫn đang bật.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnhSắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
dēng
đèn
Ví dụ
办公室的灯还开着。
Bàngōngshì de dēng hái kāizhe.
Đèn văn phòng vẫn đang bật.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnhSắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.