Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
那个戴帽子的人是我哥哥。
Nàge dài màozi de rén shì wǒ gēge.
Người đội mũ kia là anh trai tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnh
Khuyến nghị của Trung Việt
màozi
cái mũ
Ví dụ
那个戴帽子的人是我哥哥。
Nàge dài màozi de rén shì wǒ gēge.
Người đội mũ kia là anh trai tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnh
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.