Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnh
Khuyến nghị của Trung Việt
tóufa
tóc
Ví dụ
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnh
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.