trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)
Ví dụ
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
zhe · zháo
trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着) · cháy, bén; được, trúng (bổ ngữ kết quả); ngủ thiếp đi
trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)
Ví dụ
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
cháy, bén; được, trúng (bổ ngữ kết quả); ngủ thiếp đi
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.