着

zhe · zháo

trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着) · cháy, bén; được, trúng (bổ ngữ kết quả); ngủ thiếp đi

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 着11 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.