着想

zhuóxiǎng

nghĩ cho, tính đến (lợi ích của ai)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 着11 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 想13 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.