执着

zhízhuó

cố chấp; kiên trì theo đuổi, bền bỉ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 执6 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 着11 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.