Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她笑着说:“没关系。”
Tā xiàozhe shuō: “Méi guānxi.”
Cô ấy cười nói: “Không sao.”
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnh
Khuyến nghị của Trung Việt
xiào
cười
Ví dụ
她笑着说:“没关系。”
Tā xiàozhe shuō: “Méi guānxi.”
Cô ấy cười nói: “Không sao.”
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnh
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.