Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请把灯开一下。
Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.
Làm ơn bật đèn lên.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
kāi
mở; bật
Ví dụ
请把灯开一下。
Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.
Làm ơn bật đèn lên.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tả người, tả cảnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.