分开

fēnkāi

tách ra, chia ra; xa nhau

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 分4 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 开4 nétBộ thủ: 廾 · bộ số 55/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.