Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
过了红绿灯往右拐。
Guòle hónglǜdēng wǎng yòu guǎi.
Qua đèn giao thông thì rẽ phải.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
