Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
一直走,五分钟就到。
Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi thẳng, năm phút là tới.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
yìzhí
thẳng (một mạch); luôn luôn
Ví dụ
一直走,五分钟就到。
Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi thẳng, năm phút là tới.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.